Từ: trách, trái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trách, trái:

责 trách, trái責 trách, trái

Đây là các chữ cấu thành từ này: trách,trái

trách, trái [trách, trái]

U+8D23, tổng 8 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 責;
Pinyin: ze2, zhai4;
Việt bính: zaak3;

trách, trái

Nghĩa Trung Việt của từ 责

Giản thể của chữ .
trách, như "trách móc" (gdhn)

Nghĩa của 责 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (責)
[zé]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: TRÁCH
1. trách nhiệm。责任。
职责
chức trách
负责
phụ trách
尽责
làm hết trách nhiệm
专责
chuyên trách
保卫祖国,人人有责。
bảo vệ tổ quốc, mọi người đều có trách nhiệm.
2. yêu cầu; đòi hỏi。要求做成某件事或行事达到一定标准。
责成
yêu cầu hoàn thành
求全责备
cầu toàn trách bị; yêu cầu tốt mọi thứ
责人从宽,责已从严。
khoan dung với mọi người, nghiêm khắc với bản thân.
3. chất vấn; tra hỏi。诘问;质问。
责问
vặn hỏi; tra hỏi
责难
trách cứ; trách móc
4. chỉ trích; quở trách; trách móc; trách mắng。责备。
斥责
trách móc; trách mắng
Từ ghép:
责备 ; 责编 ; 责成 ; 责罚 ; 责怪 ; 责令 ; 责骂 ; 责难 ; 责任 ; 责任编辑 ; 责任感 ; 责任事故 ; 责问 ; 责无旁贷 ; 责有攸归

Chữ gần giống với 责:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 责

,

Chữ gần giống 责

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 责 Tự hình chữ 责 Tự hình chữ 责 Tự hình chữ 责

trách, trái [trách, trái]

U+8CAC, tổng 11 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ze2, zhai4;
Việt bính: zaak3
1. [求全責備] cầu toàn trách bị 2. [詰責] cật trách 3. [咎責] cữu trách 4. [指責] chỉ trách 5. [譴責] khiển trách 6. [免責] miễn trách 7. [負責] phụ trách;

trách, trái

Nghĩa Trung Việt của từ 責

(Danh) Phận sự phải làm.
◎Như: trách nhậm
phần việc mình gánh nhận, phụ trách đảm nhận công việc, quốc gia hưng vong, thất phu hữu trách , nước thịnh vượng hay bại vong, người thường cũng có phận sự.

(Động)
Đòi hỏi, yêu cầu.
◇Tả truyện : Tống đa trách lộ ư Trịnh (Hoàn Công thập tam niên ) Tống đòi hỏi nhiều tiền của ở nước Trịnh.

(Động)
Đánh đòn, xử phạt.
◎Như: trách mạ mắng phạt, trượng trách đánh bằng gậy, si trách đánh bằng roi.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thí giáo xuất mã, như kì bất thắng, trách chi vị trì , , (Đệ ngũ hồi) Xin hãy thử cho đem ngựa ra đánh, hễ mà không thắng, thì trị tội cũng chưa muộn.

(Động)
Hỏi vặn, cật vấn.
◎Như: trách bị khiển trách, chỉ trách chỉ trích.Một âm là trái.

(Danh)
Nợ.
§ Thông trái .
trách, như "trách móc" (vhn)

Chữ gần giống với 責:

, , , , , , , , , , 𧵆, 𧵈,

Dị thể chữ 責

,

Chữ gần giống 責

, , , , , , , , , 貿,

Tự hình:

Tự hình chữ 責 Tự hình chữ 責 Tự hình chữ 責 Tự hình chữ 責

Nghĩa chữ nôm của chữ: trái

trái:trái phiếu
trái:phải trái
trái𢁑:trái cây
trái𠌊:trái cây
trái𬃻:trái cây; trái tim
trái𣛤:trái cây
trái𣡚:trái cây
trái:trái (bệnh sởi)
trái:trái đào
trái𬟣:quả trái
trái:trái lại, trái phép; bên trái
trách, trái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trách, trái Tìm thêm nội dung cho: trách, trái